Sao hạn năm 2029 (Kỷ Dậu)

Sao chiếu mệnh và hạn của từng tuổi trong năm 2029, cùng các tuổi phạm thái tuế và tam tai. Nhập năm sinh để xem riêng của bạn và của mười năm tới.

Giới tính

Dùng năm âm lịch: sinh vào tháng Một hoặc đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước.

Thái tuế năm 2029

Những tuổi phạm thái tuế

Trực thái tuế
Tuổi Dậu
Xung thái tuế
Tuổi Mão
Hại thái tuế
Tuổi Tuất
Phá thái tuế
Tuổi Tý

Tam tai năm 2029

Tuổi Dần, Ngọ, Tuất

Mỗi bộ tam hợp gặp tam tai ba năm liền. Năm Kỷ Dậu rơi vào bộ Dần – Ngọ – Tuất.

82 tuổi

Sao hạn năm 2029 theo năm sinh
Năm sinh Tuổi Nam Nữ
2020 Canh Tý 10 La Hầu Huỳnh Tuyền Kế Đô Toán Tận
2019 Kỷ Hợi 11 Thổ Tú Tam Kheo Vân Hớn Thiên Tinh
2018 Mậu Tuất 12 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
2017 Đinh Dậu 13 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
2016 Bính Thân 14 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
2015 Ất Mùi 15 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
2014 Giáp Ngọ 16 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
2013 Quý Tỵ 17 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
2012 Nhâm Thìn 18 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
2011 Tân Mão 19 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
2010 Canh Dần 20 Thổ Tú Tam Kheo Vân Hớn Thiên Tinh
2009 Kỷ Sửu 21 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
2008 Mậu Tý 22 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
2007 Đinh Hợi 23 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
2006 Bính Tuất 24 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
2005 Ất Dậu 25 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
2004 Giáp Thân 26 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
2003 Quý Mùi 27 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
2002 Nhâm Ngọ 28 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
2001 Tân Tỵ 29 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
2000 Canh Thìn 30 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
1999 Kỷ Mão 31 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1998 Mậu Dần 32 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1997 Đinh Sửu 33 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1996 Bính Tý 34 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1995 Ất Hợi 35 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1994 Giáp Tuất 36 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1993 Quý Dậu 37 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1992 Nhâm Thân 38 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1991 Tân Mùi 39 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1990 Canh Ngọ 40 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1989 Kỷ Tỵ 41 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1988 Mậu Thìn 42 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1987 Đinh Mão 43 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1986 Bính Dần 44 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1985 Ất Sửu 45 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1984 Giáp Tý 46 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1983 Quý Hợi 47 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1982 Nhâm Tuất 48 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1981 Tân Dậu 49 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1980 Canh Thân 50 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1979 Kỷ Mùi 51 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1978 Mậu Ngọ 52 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1977 Đinh Tỵ 53 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1976 Bính Thìn 54 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1975 Ất Mão 55 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1974 Giáp Dần 56 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1973 Quý Sửu 57 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1972 Nhâm Tý 58 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1971 Tân Hợi 59 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1970 Canh Tuất 60 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1969 Kỷ Dậu 61 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1968 Mậu Thân 62 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1967 Đinh Mùi 63 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1966 Bính Ngọ 64 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1965 Ất Tỵ 65 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1964 Giáp Thìn 66 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1963 Quý Mão 67 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1962 Nhâm Dần 68 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1961 Tân Sửu 69 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng
1960 Canh Tý 70 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1959 Kỷ Hợi 71 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1958 Mậu Tuất 72 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1957 Đinh Dậu 73 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1956 Bính Thân 74 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1955 Ất Mùi 75 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1954 Giáp Ngọ 76 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1953 Quý Tỵ 77 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1952 Nhâm Thìn 78 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng
1951 Tân Mão 79 Kế Đô Diêm Vương Thái Dương Thiên La
1950 Canh Dần 80 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1949 Kỷ Sửu 81 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1948 Mậu Tý 82 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1947 Đinh Hợi 83 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1946 Bính Tuất 84 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1945 Ất Dậu 85 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1944 Giáp Thân 86 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1943 Quý Mùi 87 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng
1942 Nhâm Ngọ 88 Kế Đô Diêm Vương Thái Dương Thiên La
1941 Tân Tỵ 89 Thái Âm Huỳnh Tuyền Thái Bạch Toán Tận
1940 Canh Thìn 90 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1939 Kỷ Mão 91 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh

Sao tốtSao trung tínhSao xấu

Cửu diệu

Chín sao chiếu mệnh

Ba sao tốt, ba sao trung tính, ba sao xấu. Sao đổi mỗi năm theo tuổi âm, nam và nữ đi hai vòng khác nhau.

La Hầu Sao xấu

Sao của thị phi và khẩu thiệt: dễ vướng lời qua tiếng lại, chuyện giấy tờ, kiện cáo. Nam giới chịu ảnh hưởng nặng hơn nữ.

Dâng sao ngày 8 âm lịch hằng tháng

Kế Đô Sao xấu

Hung tinh của những chuyện buồn phiền, hao tổn và việc ngầm khó lường. Nữ giới chịu ảnh hưởng rõ hơn nam.

Dâng sao ngày 18 âm lịch hằng tháng

Thái Bạch Sao xấu

Sao hao tài: tiền vào khó giữ, dễ gặp tiểu nhân trong công việc, làm ăn dễ vướng mắc.

Dâng sao ngày 15 âm lịch hằng tháng

Thổ Tú Sao trung tính

Nghiêng về xấu: gia đạo dễ lục đục, đi xa không thuận, hay gặp phiền phức do người khác gây ra.

Dâng sao ngày 19 âm lịch hằng tháng

Vân Hớn Sao trung tính

Hay mệt mỏi, ốm vặt; tính khí dễ nóng nảy nên lời nói dễ thành va chạm.

Dâng sao ngày 29 âm lịch hằng tháng

Thủy Diệu Sao trung tính

Sao phúc lộc: tốt cho tài lộc và việc làm ăn ở xa, nhưng kỵ sông nước và lời nói thiếu cân nhắc. Nữ giới cần giữ gìn hơn.

Dâng sao ngày 21 âm lịch hằng tháng

Thái Dương Sao tốt

Sao tốt, nhất là với nam giới: công danh, tài lộc hanh thông, dễ được cấp trên nâng đỡ.

Dâng sao ngày 27 âm lịch hằng tháng

Thái Âm Sao tốt

Sao tốt, hợp với nữ giới hơn nam: danh lợi, hỷ sự, chuyện tình cảm và gia đình êm ấm.

Dâng sao ngày 26 âm lịch hằng tháng

Mộc Đức Sao tốt

Sao lành cho cả nam và nữ: hỷ sự, cưới hỏi, sức khỏe và an khang.

Dâng sao ngày 25 âm lịch hằng tháng

Bát hạn

Tám hạn theo tuổi

Hạn được đếm trên tay qua tám cung: mỗi mốc mười tuổi dời chỗ bắt đầu sang một cung, rồi đếm tiếp từng năm — nam đếm xuôi, nữ đếm ngược. Vì vậy tuổi 19 và 20, 29 và 30… luôn cùng một hạn.

Huỳnh Tuyền

Hạn nặng: chú ý sức khỏe, bệnh cũ dễ tái phát, dễ có khoản chi lớn ngoài dự tính.

Tam Kheo

Hạn nhẹ về tay chân, mắt: đi lại, lái xe và làm việc chân tay cần cẩn thận.

Ngũ Mộ

Hạn hao tài: tiền bạc dễ thất thoát, nên chi tiêu có kế hoạch và giữ giấy tờ cẩn thận.

Thiên Tinh

Hạn thị phi: dễ bị hiểu lầm, vướng kiện cáo hoặc bị lừa, nhất là chuyện giấy tờ.

Toán Tận

Hạn nặng về tài chính và sức khỏe: làm ăn thận trọng, tránh vay mượn và đầu tư lớn.

Thiên La

Hạn phiền muộn: công việc trắc trở, tinh thần mệt mỏi, gia đạo kém yên.

Địa Võng

Hạn tai tiếng: dễ gặp chuyện pháp lý, nên tránh việc mờ ám và tranh chấp.

Diêm Vương

Hạn về người thân: để ý sức khỏe người lớn tuổi trong nhà, dễ có tin buồn từ xa.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Tuổi âm (tuổi mụ) tính thế nào?

Lấy năm đang xem trừ năm sinh âm lịch rồi cộng một, vì năm sinh được tính là một tuổi. Người sinh năm 1994 thì năm 2026 là 33 tuổi âm.

Gặp sao xấu có đáng lo không?

Sao hạn là tập quán tham khảo đầu năm, không phải lời phán. Nên xem nó như lời nhắc cẩn thận hơn ở những việc sao ấy "chủ về" — giấy tờ, tiền bạc, sức khỏe — còn kết quả vẫn do cách mình làm.

Ngày dâng sao là ngày nào?

Mỗi sao có một ngày âm lịch cố định trong tháng, ghi trên từng thẻ sao ở trên — ví dụ La Hầu ngày 8, Kế Đô ngày 18. Người ta thường làm vào tháng Giêng; số nến và hướng bày lễ mỗi nơi hướng dẫn một khác.

Sao hạn của nam và nữ cùng tuổi có giống nhau không?

Không. Nam và nữ đi hai vòng sao và hai chiều đếm hạn khác nhau, nên cùng năm sinh thường gặp sao và hạn khác nhau.

Mới · Miễn phí

Cung mệnh của cả nhà, ở một trang

Thêm ngày sinh và giới tính của từng người để xem cung mệnh, hướng hợp và độ hợp tuổi với bạn.

Không cần đăng ký để thử, dữ liệu lưu ngay trên máy bạn.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

Ảnh xem trước: Xem sao hạn năm 2029 - bảng sao chiếu mệnh Kỷ Dậu cho 12 con giáp
nhanso.net Xem sao hạn năm 2029 - bảng sao chiếu mệnh Kỷ Dậu cho 12 con giáp Sao chiếu mệnh và hạn của từng tuổi trong năm 2029, cùng các tuổi phạm thái tuế và tam tai. Nhập năm sinh để xem riêng của bạn và của mười năm tới.