Giờ và hướng xuất hành đầu năm Đinh Mùi 2027
Mùng 1 Tết Đinh Mùi rơi vào thứ bảy 6/2/2027. Giờ hoàng đạo, hướng Hỷ thần, Tài thần để xuất hành, đi lễ, hái lộc từ đêm Giao thừa đến mùng 5; ngày nào hợp xuất hành, khai trương đầu năm.
Giao thừa đến mùng 5 Tết Đinh Mùi
-
5
Th 2
Giao thừa · Thứ Sáu 5/2 Không hợp đi xa
Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam
Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong): Tiểu Cát giờ Tý, Ngọ (23h–1h, 11h–13h); Đại An giờ Dần, Thân (3h–5h, 15h–17h); Tốc Hỷ giờ Thìn, Tuất (7h–9h, 19h–21h)
-
6
Th 2
Mùng 1 Tết · Thứ Bảy 6/2 Xuất hành khá
Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông
Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong): Tốc Hỷ giờ Sửu, Mùi (1h–3h, 13h–15h); Tiểu Cát giờ Mão, Dậu (5h–7h, 17h–19h); Đại An giờ Tỵ, Hợi (9h–11h, 21h–23h)
-
7
Th 2
Mùng 2 Tết · Chủ Nhật 7/2 Không hợp đi xa
Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông
Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong): Tốc Hỷ giờ Tý, Ngọ (23h–1h, 11h–13h); Tiểu Cát giờ Dần, Thân (3h–5h, 15h–17h); Đại An giờ Thìn, Tuất (7h–9h, 19h–21h)
-
8
Th 2
Mùng 3 Tết · Thứ Hai 8/2 Không hợp đi xa
Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Nam
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong): Tiểu Cát giờ Sửu, Mùi (1h–3h, 13h–15h); Đại An giờ Mão, Dậu (5h–7h, 17h–19h); Tốc Hỷ giờ Tỵ, Hợi (9h–11h, 21h–23h)
-
9
Th 2
Mùng 4 Tết · Thứ Ba 9/2 Không hợp đi xa
Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam
Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong): Tiểu Cát giờ Tý, Ngọ (23h–1h, 11h–13h); Đại An giờ Dần, Thân (3h–5h, 15h–17h); Tốc Hỷ giờ Thìn, Tuất (7h–9h, 19h–21h)
-
10
Th 2
Mùng 5 Tết · Thứ Tư 10/2 Không hợp đi xa
Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam
Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong): Đại An giờ Sửu, Mùi (1h–3h, 13h–15h); Tốc Hỷ giờ Mão, Dậu (5h–7h, 17h–19h); Tiểu Cát giờ Tỵ, Hợi (9h–11h, 21h–23h)
Ngày không hợp đi xa vẫn đi lễ, chúc Tết gần nhà được: chọn giờ hoàng đạo và ra khỏi nhà theo hướng Hỷ thần hoặc Tài thần.
Hỷ thần, Tài thần là gì?
- Hỷ thần: thần mang niềm vui. Xuất hành về hướng này để cầu may mắn, gặp chuyện vui, hợp đi lễ, thăm hỏi, cầu duyên.
- Tài thần: thần tài lộc. Người làm ăn buôn bán thường chọn hướng này để cầu tài đầu năm.
- Hai hướng đổi theo thiên can của ngày, nên mỗi ngày Tết một khác.
Ngày tốt khai trương đầu năm 2027
Hỏi đáp
Mùng 1 Tết Đinh Mùi xuất hành hướng nào?
Mùng 1 (6/2/2027, ngày Bính Thìn): hướng Tây Nam đón Hỷ thần (niềm vui, may mắn), hướng Chính Đông đón Tài thần (tài lộc).
Giờ xuất hành mùng 1 Tết Đinh Mùi?
Các giờ hoàng đạo của mùng 1: Dần (3-5 giờ), Thìn (7-9 giờ), Tỵ (9-11 giờ), Thân (15-17 giờ), Dậu (17-19 giờ), Hợi (21-23 giờ).
Xuất hành đầu năm là gì?
Là lần đầu tiên ra khỏi nhà trong năm mới, thường để đi lễ chùa, hái lộc, chúc Tết. Người xưa chọn giờ tốt và đi về hướng Hỷ thần hoặc Tài thần để cả năm thuận lợi.
Không đi đúng hướng được thì sao?
Có thể đi một đoạn ngắn theo hướng tốt (ra đầu ngõ, đầu phố) rồi mới rẽ sang đường cần đi. Điều quan trọng là tâm thế vui vẻ khi bước ra khỏi nhà.