Màu hợp mệnh và con số may mắn

Mệnh ở đây là hành nạp âm của năm sinh — cái người ta vẫn gọi là mệnh Kim, mệnh Hỏa. Chọn mệnh hoặc nhập năm sinh để xem màu tương sinh, màu nên tránh và con số hợp.

Dùng năm âm lịch: sinh vào tháng Một hoặc đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước.

Tra nhanh

Màu hợp mệnh theo năm sinh

Năm sinhMệnhMàu hợp nhấtNên tránhSố hợp
2026 Bính Ngọ Thủy Thiên Hà Thủy Trắng, Bạc, Xám, Ghi Vàng, Nâu đất, Vàng đất 1, 6, 7
2024 Giáp Thìn, 2025 Ất Tỵ Hỏa Phúc Đăng Hỏa Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu Đen, Xanh dương, Xanh navy 9, 3, 4
2022 Nhâm Dần, 2023 Quý Mão Kim Kim Bạch Kim Vàng, Nâu đất, Vàng đất Đỏ, Hồng, Cam, Tím 6, 7, 2, 5, 8
2020 Canh Tý, 2021 Tân Sửu Thổ Bích Thượng Thổ Đỏ, Hồng, Cam, Tím Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu 2, 5, 8, 9
2018 Mậu Tuất, 2019 Kỷ Hợi Mộc Bình Địa Mộc Đen, Xanh dương, Xanh navy Trắng, Bạc, Xám, Ghi 3, 4, 1
2016 Bính Thân, 2017 Đinh Dậu Hỏa Sơn Hạ Hỏa Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu Đen, Xanh dương, Xanh navy 9, 3, 4
2014 Giáp Ngọ, 2015 Ất Mùi Kim Sa Trung Kim Vàng, Nâu đất, Vàng đất Đỏ, Hồng, Cam, Tím 6, 7, 2, 5, 8
2012 Nhâm Thìn, 2013 Quý Tỵ Thủy Trường Lưu Thủy Trắng, Bạc, Xám, Ghi Vàng, Nâu đất, Vàng đất 1, 6, 7
2010 Canh Dần, 2011 Tân Mão Mộc Tùng Bách Mộc Đen, Xanh dương, Xanh navy Trắng, Bạc, Xám, Ghi 3, 4, 1
2008 Mậu Tý, 2009 Kỷ Sửu Hỏa Tích Lịch Hỏa Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu Đen, Xanh dương, Xanh navy 9, 3, 4
2006 Bính Tuất, 2007 Đinh Hợi Thổ Ốc Thượng Thổ Đỏ, Hồng, Cam, Tím Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu 2, 5, 8, 9
2004 Giáp Thân, 2005 Ất Dậu Thủy Tuyền Trung Thủy Trắng, Bạc, Xám, Ghi Vàng, Nâu đất, Vàng đất 1, 6, 7
2002 Nhâm Ngọ, 2003 Quý Mùi Mộc Dương Liễu Mộc Đen, Xanh dương, Xanh navy Trắng, Bạc, Xám, Ghi 3, 4, 1
2000 Canh Thìn, 2001 Tân Tỵ Kim Bạch Lạp Kim Vàng, Nâu đất, Vàng đất Đỏ, Hồng, Cam, Tím 6, 7, 2, 5, 8
1998 Mậu Dần, 1999 Kỷ Mão Thổ Thành Đầu Thổ Đỏ, Hồng, Cam, Tím Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu 2, 5, 8, 9
1996 Bính Tý, 1997 Đinh Sửu Thủy Giản Hạ Thủy Trắng, Bạc, Xám, Ghi Vàng, Nâu đất, Vàng đất 1, 6, 7
1994 Giáp Tuất, 1995 Ất Hợi Hỏa Sơn Đầu Hỏa Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu Đen, Xanh dương, Xanh navy 9, 3, 4
1992 Nhâm Thân, 1993 Quý Dậu Kim Kiếm Phong Kim Vàng, Nâu đất, Vàng đất Đỏ, Hồng, Cam, Tím 6, 7, 2, 5, 8
1990 Canh Ngọ, 1991 Tân Mùi Thổ Lộ Bàng Thổ Đỏ, Hồng, Cam, Tím Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu 2, 5, 8, 9
1988 Mậu Thìn, 1989 Kỷ Tỵ Mộc Đại Lâm Mộc Đen, Xanh dương, Xanh navy Trắng, Bạc, Xám, Ghi 3, 4, 1
1986 Bính Dần, 1987 Đinh Mão Hỏa Lư Trung Hỏa Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu Đen, Xanh dương, Xanh navy 9, 3, 4
1984 Giáp Tý, 1985 Ất Sửu Kim Hải Trung Kim Vàng, Nâu đất, Vàng đất Đỏ, Hồng, Cam, Tím 6, 7, 2, 5, 8
1982 Nhâm Tuất, 1983 Quý Hợi Thủy Đại Hải Thủy Trắng, Bạc, Xám, Ghi Vàng, Nâu đất, Vàng đất 1, 6, 7
1980 Canh Thân, 1981 Tân Dậu Mộc Thạch Lựu Mộc Đen, Xanh dương, Xanh navy Trắng, Bạc, Xám, Ghi 3, 4, 1
1978 Mậu Ngọ, 1979 Kỷ Mùi Hỏa Thiên Thượng Hỏa Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu Đen, Xanh dương, Xanh navy 9, 3, 4
1976 Bính Thìn, 1977 Đinh Tỵ Thổ Sa Trung Thổ Đỏ, Hồng, Cam, Tím Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu 2, 5, 8, 9
1974 Giáp Dần, 1975 Ất Mão Thủy Đại Khê Thủy Trắng, Bạc, Xám, Ghi Vàng, Nâu đất, Vàng đất 1, 6, 7
1972 Nhâm Tý, 1973 Quý Sửu Mộc Tang Đố Mộc Đen, Xanh dương, Xanh navy Trắng, Bạc, Xám, Ghi 3, 4, 1
1970 Canh Tuất, 1971 Tân Hợi Kim Thoa Xuyến Kim Vàng, Nâu đất, Vàng đất Đỏ, Hồng, Cam, Tím 6, 7, 2, 5, 8
1968 Mậu Thân, 1969 Kỷ Dậu Thổ Đại Trạch Thổ Đỏ, Hồng, Cam, Tím Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu 2, 5, 8, 9
1966 Bính Ngọ, 1967 Đinh Mùi Thủy Thiên Hà Thủy Trắng, Bạc, Xám, Ghi Vàng, Nâu đất, Vàng đất 1, 6, 7
1964 Giáp Thìn, 1965 Ất Tỵ Hỏa Phúc Đăng Hỏa Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu Đen, Xanh dương, Xanh navy 9, 3, 4
1962 Nhâm Dần, 1963 Quý Mão Kim Kim Bạch Kim Vàng, Nâu đất, Vàng đất Đỏ, Hồng, Cam, Tím 6, 7, 2, 5, 8
1960 Canh Tý, 1961 Tân Sửu Thổ Bích Thượng Thổ Đỏ, Hồng, Cam, Tím Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu 2, 5, 8, 9
1958 Mậu Tuất, 1959 Kỷ Hợi Mộc Bình Địa Mộc Đen, Xanh dương, Xanh navy Trắng, Bạc, Xám, Ghi 3, 4, 1
1956 Bính Thân, 1957 Đinh Dậu Hỏa Sơn Hạ Hỏa Xanh lá, Xanh lục nhạt, Xanh rêu Đen, Xanh dương, Xanh navy 9, 3, 4
1954 Giáp Ngọ, 1955 Ất Mùi Kim Sa Trung Kim Vàng, Nâu đất, Vàng đất Đỏ, Hồng, Cam, Tím 6, 7, 2, 5, 8
1952 Nhâm Thìn, 1953 Quý Tỵ Thủy Trường Lưu Thủy Trắng, Bạc, Xám, Ghi Vàng, Nâu đất, Vàng đất 1, 6, 7
1950 Canh Dần, 1951 Tân Mão Mộc Tùng Bách Mộc Đen, Xanh dương, Xanh navy Trắng, Bạc, Xám, Ghi 3, 4, 1

Dùng năm âm lịch: sinh trước Tết thì tính năm trước. Màu hợp nhất là màu của hành sinh ra mệnh bạn; bấm vào mệnh để xem đủ năm nhóm màu và cách dùng.

Ngũ hành

Sinh và khắc

HỏaThổKimThủyMộc

Năm nhóm màu

Một màu hợp hay kỵ là vì đâu

  1. Tương sinh — màu của hành sinh ra mệnh bạn. Tốt nhất.
  2. Tương hợp — màu của chính hành bản mệnh. Tốt.
  3. Chế khắc — màu của hành bạn khắc được. Dùng làm điểm nhấn.
  4. Sinh xuất — màu của hành bạn sinh ra, dễ hao. Dùng ít.
  5. Bị khắc — màu của hành khắc mệnh bạn. Nên tránh.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Mệnh ở đây là mệnh gì?

Là hành nạp âm của năm sinh — mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ mà người ta vẫn nói. Không phải hành của cung phi. Hai người sinh cùng năm luôn cùng mệnh này.

Màu tương sinh và màu bản mệnh, màu nào tốt hơn?

Theo lệ thường, màu tương sinh (của hành sinh ra mệnh bạn) tốt hơn một chút vì nó "nuôi" mệnh, còn màu bản mệnh giúp giữ vững. Cả hai đều dùng tốt.

Có nhất thiết phải tránh màu kỵ không?

Không cần tránh tuyệt đối. Màu kỵ chỉ nên hạn chế cho những vật lớn, dùng hằng ngày như xe, sơn nhà; một chi tiết nhỏ không đáng bận tâm.

Mới · Miễn phí

Cung mệnh của cả nhà, ở một trang

Thêm ngày sinh và giới tính của từng người để xem cung mệnh, hướng hợp và độ hợp tuổi với bạn.

Không cần đăng ký để thử, dữ liệu lưu ngay trên máy bạn.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.net Màu hợp mệnh theo năm sinh - màu tương sinh, màu kỵ và số may mắn Mệnh ở đây là hành nạp âm của năm sinh — cái người ta vẫn gọi là mệnh Kim, mệnh Hỏa. Chọn mệnh hoặc nhập năm sinh để xem màu tương sinh, màu nên tránh…