Sao hạn năm 2025 (Ất Tỵ)

Sao chiếu mệnh và hạn của từng tuổi trong năm 2025, cùng các tuổi phạm thái tuế và tam tai. Nhập năm sinh để xem riêng của bạn và của mười năm tới.

Giới tính

Dùng năm âm lịch: sinh vào tháng Một hoặc đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước.

Thái tuế năm 2025

Những tuổi phạm thái tuế

Trực thái tuế
Tuổi Tỵ
Xung thái tuế
Tuổi Hợi
Hình thái tuế
Tuổi Dần, Thân
Hại thái tuế
Tuổi Dần
Phá thái tuế
Tuổi Thân

Tam tai năm 2025

Tuổi Mão, Mùi, Hợi

Mỗi bộ tam hợp gặp tam tai ba năm liền. Năm Ất Tỵ rơi vào bộ Mão – Mùi – Hợi.

82 tuổi

Sao hạn năm 2025 theo năm sinh
Năm sinh Tuổi Nam Nữ
2016 Bính Thân 10 La Hầu Huỳnh Tuyền Kế Đô Toán Tận
2015 Ất Mùi 11 Thổ Tú Tam Kheo Vân Hớn Thiên Tinh
2014 Giáp Ngọ 12 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
2013 Quý Tỵ 13 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
2012 Nhâm Thìn 14 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
2011 Tân Mão 15 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
2010 Canh Dần 16 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
2009 Kỷ Sửu 17 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
2008 Mậu Tý 18 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
2007 Đinh Hợi 19 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
2006 Bính Tuất 20 Thổ Tú Tam Kheo Vân Hớn Thiên Tinh
2005 Ất Dậu 21 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
2004 Giáp Thân 22 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
2003 Quý Mùi 23 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
2002 Nhâm Ngọ 24 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
2001 Tân Tỵ 25 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
2000 Canh Thìn 26 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1999 Kỷ Mão 27 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1998 Mậu Dần 28 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1997 Đinh Sửu 29 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1996 Bính Tý 30 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
1995 Ất Hợi 31 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1994 Giáp Tuất 32 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1993 Quý Dậu 33 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1992 Nhâm Thân 34 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1991 Tân Mùi 35 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1990 Canh Ngọ 36 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1989 Kỷ Tỵ 37 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1988 Mậu Thìn 38 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1987 Đinh Mão 39 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1986 Bính Dần 40 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1985 Ất Sửu 41 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1984 Giáp Tý 42 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1983 Quý Hợi 43 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1982 Nhâm Tuất 44 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1981 Tân Dậu 45 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1980 Canh Thân 46 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1979 Kỷ Mùi 47 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1978 Mậu Ngọ 48 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1977 Đinh Tỵ 49 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1976 Bính Thìn 50 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1975 Ất Mão 51 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1974 Giáp Dần 52 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1973 Quý Sửu 53 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1972 Nhâm Tý 54 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1971 Tân Hợi 55 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1970 Canh Tuất 56 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1969 Kỷ Dậu 57 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1968 Mậu Thân 58 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1967 Đinh Mùi 59 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1966 Bính Ngọ 60 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1965 Ất Tỵ 61 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1964 Giáp Thìn 62 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1963 Quý Mão 63 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1962 Nhâm Dần 64 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1961 Tân Sửu 65 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1960 Canh Tý 66 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1959 Kỷ Hợi 67 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1958 Mậu Tuất 68 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1957 Đinh Dậu 69 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng
1956 Bính Thân 70 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1955 Ất Mùi 71 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1954 Giáp Ngọ 72 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1953 Quý Tỵ 73 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1952 Nhâm Thìn 74 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1951 Tân Mão 75 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1950 Canh Dần 76 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1949 Kỷ Sửu 77 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1948 Mậu Tý 78 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng
1947 Đinh Hợi 79 Kế Đô Diêm Vương Thái Dương Thiên La
1946 Bính Tuất 80 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1945 Ất Dậu 81 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1944 Giáp Thân 82 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1943 Quý Mùi 83 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1942 Nhâm Ngọ 84 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1941 Tân Tỵ 85 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1940 Canh Thìn 86 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1939 Kỷ Mão 87 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng
1938 Mậu Dần 88 Kế Đô Diêm Vương Thái Dương Thiên La
1937 Đinh Sửu 89 Thái Âm Huỳnh Tuyền Thái Bạch Toán Tận
1936 Bính Tý 90 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1935 Ất Hợi 91 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh

Sao tốtSao trung tínhSao xấu

Cửu diệu

Chín sao chiếu mệnh

Ba sao tốt, ba sao trung tính, ba sao xấu. Sao đổi mỗi năm theo tuổi âm, nam và nữ đi hai vòng khác nhau.

La Hầu Sao xấu

Sao của thị phi và khẩu thiệt: dễ vướng lời qua tiếng lại, chuyện giấy tờ, kiện cáo. Nam giới chịu ảnh hưởng nặng hơn nữ.

Dâng sao ngày 8 âm lịch hằng tháng

Kế Đô Sao xấu

Hung tinh của những chuyện buồn phiền, hao tổn và việc ngầm khó lường. Nữ giới chịu ảnh hưởng rõ hơn nam.

Dâng sao ngày 18 âm lịch hằng tháng

Thái Bạch Sao xấu

Sao hao tài: tiền vào khó giữ, dễ gặp tiểu nhân trong công việc, làm ăn dễ vướng mắc.

Dâng sao ngày 15 âm lịch hằng tháng

Thổ Tú Sao trung tính

Nghiêng về xấu: gia đạo dễ lục đục, đi xa không thuận, hay gặp phiền phức do người khác gây ra.

Dâng sao ngày 19 âm lịch hằng tháng

Vân Hớn Sao trung tính

Hay mệt mỏi, ốm vặt; tính khí dễ nóng nảy nên lời nói dễ thành va chạm.

Dâng sao ngày 29 âm lịch hằng tháng

Thủy Diệu Sao trung tính

Sao phúc lộc: tốt cho tài lộc và việc làm ăn ở xa, nhưng kỵ sông nước và lời nói thiếu cân nhắc. Nữ giới cần giữ gìn hơn.

Dâng sao ngày 21 âm lịch hằng tháng

Thái Dương Sao tốt

Sao tốt, nhất là với nam giới: công danh, tài lộc hanh thông, dễ được cấp trên nâng đỡ.

Dâng sao ngày 27 âm lịch hằng tháng

Thái Âm Sao tốt

Sao tốt, hợp với nữ giới hơn nam: danh lợi, hỷ sự, chuyện tình cảm và gia đình êm ấm.

Dâng sao ngày 26 âm lịch hằng tháng

Mộc Đức Sao tốt

Sao lành cho cả nam và nữ: hỷ sự, cưới hỏi, sức khỏe và an khang.

Dâng sao ngày 25 âm lịch hằng tháng

Bát hạn

Tám hạn theo tuổi

Hạn được đếm trên tay qua tám cung: mỗi mốc mười tuổi dời chỗ bắt đầu sang một cung, rồi đếm tiếp từng năm — nam đếm xuôi, nữ đếm ngược. Vì vậy tuổi 19 và 20, 29 và 30… luôn cùng một hạn.

Huỳnh Tuyền

Hạn nặng: chú ý sức khỏe, bệnh cũ dễ tái phát, dễ có khoản chi lớn ngoài dự tính.

Tam Kheo

Hạn nhẹ về tay chân, mắt: đi lại, lái xe và làm việc chân tay cần cẩn thận.

Ngũ Mộ

Hạn hao tài: tiền bạc dễ thất thoát, nên chi tiêu có kế hoạch và giữ giấy tờ cẩn thận.

Thiên Tinh

Hạn thị phi: dễ bị hiểu lầm, vướng kiện cáo hoặc bị lừa, nhất là chuyện giấy tờ.

Toán Tận

Hạn nặng về tài chính và sức khỏe: làm ăn thận trọng, tránh vay mượn và đầu tư lớn.

Thiên La

Hạn phiền muộn: công việc trắc trở, tinh thần mệt mỏi, gia đạo kém yên.

Địa Võng

Hạn tai tiếng: dễ gặp chuyện pháp lý, nên tránh việc mờ ám và tranh chấp.

Diêm Vương

Hạn về người thân: để ý sức khỏe người lớn tuổi trong nhà, dễ có tin buồn từ xa.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Tuổi âm (tuổi mụ) tính thế nào?

Lấy năm đang xem trừ năm sinh âm lịch rồi cộng một, vì năm sinh được tính là một tuổi. Người sinh năm 1994 thì năm 2026 là 33 tuổi âm.

Gặp sao xấu có đáng lo không?

Sao hạn là tập quán tham khảo đầu năm, không phải lời phán. Nên xem nó như lời nhắc cẩn thận hơn ở những việc sao ấy "chủ về" — giấy tờ, tiền bạc, sức khỏe — còn kết quả vẫn do cách mình làm.

Ngày dâng sao là ngày nào?

Mỗi sao có một ngày âm lịch cố định trong tháng, ghi trên từng thẻ sao ở trên — ví dụ La Hầu ngày 8, Kế Đô ngày 18. Người ta thường làm vào tháng Giêng; số nến và hướng bày lễ mỗi nơi hướng dẫn một khác.

Sao hạn của nam và nữ cùng tuổi có giống nhau không?

Không. Nam và nữ đi hai vòng sao và hai chiều đếm hạn khác nhau, nên cùng năm sinh thường gặp sao và hạn khác nhau.

Mới · Miễn phí

Cung mệnh của cả nhà, ở một trang

Thêm ngày sinh và giới tính của từng người để xem cung mệnh, hướng hợp và độ hợp tuổi với bạn.

Không cần đăng ký để thử, dữ liệu lưu ngay trên máy bạn.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

Ảnh xem trước: Xem sao hạn năm 2025 - bảng sao chiếu mệnh Ất Tỵ cho 12 con giáp
nhanso.net Xem sao hạn năm 2025 - bảng sao chiếu mệnh Ất Tỵ cho 12 con giáp Sao chiếu mệnh và hạn của từng tuổi trong năm 2025, cùng các tuổi phạm thái tuế và tam tai. Nhập năm sinh để xem riêng của bạn và của mười năm tới.