Xem ngày động thổ tốt

Ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn: ngày hoàng đạo, trực hợp việc xây dựng, tránh các ngày kỵ và các sao kỵ xây cất.

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

Ngày tốt để động thổ, khởi công trong 3 tháng tới

Tháng 11/2026

  1. 17 Th 11

    Thứ Ba, 17/11/2026 Rất tốt

    9/10 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Tháng 12/2026

  1. 24 Th 12

    Thứ Năm, 24/12/2026 Rất tốt

    16/11 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Khuê (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Tháng 1/2027

  1. 6 Th 1

    Thứ Tư, 6/1/2027 Tốt

    29/11 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Tháng 2/2027

  1. 1 Th 2

    Thứ Hai, 1/2/2027 Rất tốt

    25/12 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 14 Th 11

    Thứ Bảy, 14/11/2026 Khá

    6/10 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Đê (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  2. 19 Th 11

    Thứ Năm, 19/11/2026 Khá

    11/10 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  3. 25 Th 11

    Thứ Tư, 25/11/2026 Khá

    17/10 âm lịch · ngày Quý Mão · Huyền Vũ hắc đạo · trực Định · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  4. 29 Th 11

    Chủ Nhật, 29/11/2026 Khá

    21/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  5. 7 Th 12

    Thứ Hai, 7/12/2026 Khá

    29/10 âm lịch · ngày Ất Mão · Huyền Vũ hắc đạo · trực Định · sao Trương (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  6. 8 Th 12

    Thứ Ba, 8/12/2026 Khá

    30/10 âm lịch · ngày Bính Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Dực (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  7. 9 Th 12

    Thứ Tư, 9/12/2026 Khá

    1/11 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · sao Chẩn (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  8. 12 Th 12

    Thứ Bảy, 12/12/2026 Khá

    4/11 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Đê (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

  9. 14 Th 12

    Thứ Hai, 14/12/2026 Khá

    6/11 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Tâm (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  10. 2 Th 1

    Thứ Bảy, 2/1/2027 Khá

    25/11 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · sao Liễu (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  11. 5 Th 1

    Thứ Ba, 5/1/2027 Khá

    28/11 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Dực (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

  12. 15 Th 1

    Thứ Sáu, 15/1/2027 Khá

    8/12 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Ngưu (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

  13. 18 Th 1

    Thứ Hai, 18/1/2027 Khá

    11/12 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Nguy (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  14. 27 Th 1

    Thứ Tư, 27/1/2027 Khá

    20/12 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Sâm (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Chọn ngày động thổ, khởi công thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Định, Chấp, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Tâm, Ngưu, Nguy, Mão, Liễu, Dực) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Trước khi chọn ngày, xem tuổi gia chủ năm nay có phạm Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai không. Phạm thì thường mượn tuổi người khác đứng ra động thổ.
  • Giờ động thổ nên chọn trong các giờ hoàng đạo của ngày, và làm lễ cúng động thổ trước khi cuốc nhát đầu tiên.

Hỏi đáp

Ngày tốt gần nhất để động thổ, khởi công là ngày nào?

Thứ Ba 17/11/2026 (9/10 âm lịch, Minh Đường hoàng đạo, trực Thành, sao Vĩ (kiết tú)), rất tốt.

Chọn ngày động thổ, khởi công dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Định, Chấp, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ động thổ, khởi công trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.net Xem ngày động thổ tốt 2026: ngày đẹp theo tuổi, giờ hoàng đạo Xem ngày động thổ tốt trong 3 tháng tới: 4 ngày đẹp, gần nhất Thứ Ba 17/11/2026. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt; lọc ngày xung tuổi.