Lịch vạn sự năm 2025 (12 tháng)

Đủ 12 tờ lịch vạn sự năm 2025, mỗi tháng một trang A4, in một lần là có cả năm.

Chọn tháng

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 1 · 2025

Tháng Chạp – Giêng âm lịch, năm Giáp Thìn – Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

6 (Ất Hợi) · 8 (Đinh Sửu) · 9 (Mậu Dần) · 12 (Tân Tỵ) · 16 (Ất Dậu) · 24 (Quý Tỵ) · 29 (Mậu Tuất) · 30 (Kỷ Hợi)

Sao tốt

Thiên đức: 1, 11, 21 · Nguyệt đức: 1, 11, 21 · Thiên hỷ: 4, 16, 28, 29

Sao xấu

Thụ tử: 4, 16, 28, 29 · Sát chủ: 11, 23

Ngày kỵ

2 Tam nương · 4 Nguyệt kỵ · 6 Tam nương · 12 Tam nương · 13 Nguyệt kỵ · 17 Tam nương · 18 Dương Công kỵ · 21 Tam nương · 22 Nguyệt kỵ · 26 Tam nương · 31 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

1/1 Tết Dương lịch (nghỉ lễ) · 9/1 Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam · 14/1 Rằm tháng Chạp · 22/1 Ông Công ông Táo · 28/1 Giao thừa · 29/1 Tết Nguyên Đán · 29/1 Mùng 1 tháng Giêng · 30/1 Mùng 2 Tết · 31/1 Mùng 3 Tết

Tiết khí

Tiểu hàn 6/1 (khoảng 09:31) · Đại hàn 21/1 (khoảng 02:53)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Chạp âm lịch: Tháng chạp mả và sắm Tết. Tảo mộ cuối năm (chạp mả) · Ông Công ông Táo 23 tháng Chạp · Dọn nhà, gói bánh chưng, sắm Tết · Tất niên, cúng giao thừa.

Tháng Giêng âm lịch: Tháng ăn chơi, mở đầu năm mới. Chúc Tết, đi lễ chùa đầu năm · Vía Thần Tài mùng 10 · Rằm tháng Giêng: lễ Phật, cầu an · Mùa lễ hội: chùa Hương, Yên Tử, Bà Chúa Xứ.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 2 · 2025

Tháng Giêng – Hai âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

1 (Tân Sửu) · 5 (Ất Tỵ) · 12 (Nhâm Tý) · 13 (Quý Sửu) · 17 (Đinh Tỵ) · 22 (Nhâm Tuất) · 27 (Đinh Mão)

Sao tốt

Nguyệt đức: 6, 16, 26 · Thiên đức: 7, 17, 27 · Thiên hỷ: 10, 22

Sao xấu

Sát chủ: 5, 17 · Thụ tử: 10, 22, 28

Ngày kỵ

2 Nguyệt kỵ · 4 Tam nương · 10 Dương Công kỵ · 10 Tam nương · 11 Nguyệt kỵ · 15 Tam nương · 19 Tam nương · 20 Nguyệt kỵ · 24 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

3/2 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam · 12/2 Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) · 12/2 Rằm tháng Giêng · 14/2 Lễ Tình nhân (Valentine) · 27/2 Ngày Thầy thuốc Việt Nam · 28/2 Mùng 1 tháng Hai

Tiết khí

Lập xuân 4/2 (khoảng 21:08) · Vũ thủy 19/2 (khoảng 16:58)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Giêng âm lịch: Tháng ăn chơi, mở đầu năm mới. Chúc Tết, đi lễ chùa đầu năm · Vía Thần Tài mùng 10 · Rằm tháng Giêng: lễ Phật, cầu an · Mùa lễ hội: chùa Hương, Yên Tử, Bà Chúa Xứ.

Tháng Hai âm lịch: Tiết xuân ấm, mưa phùn miền Bắc. Trồng cây, gieo mạ chiêm xuân · Sửa sang nhà cửa sau Tết · Tiếp mùa lễ hội làng.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 3 · 2025

Tháng Hai – Ba âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

8 (Bính Tý) · 11 (Kỷ Mão) · 14 (Nhâm Ngọ) · 20 (Mậu Tý) · 24 (Nhâm Thìn) · 26 (Giáp Ngọ) · 27 (Ất Mùi)

Sao tốt

Thiên đức: 4, 16, 28 · Nguyệt đức: 6, 16, 26 · Thiên hỷ: 7, 19

Sao xấu

Sát chủ: 8, 20 · Thụ tử: 12, 24, 31

Ngày kỵ

2 Tam nương · 4 Nguyệt kỵ · 6 Tam nương · 10 Dương Công kỵ · 12 Tam nương · 13 Nguyệt kỵ · 17 Tam nương · 21 Tam nương · 22 Nguyệt kỵ · 26 Tam nương · 31 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

8/3 Ngày Quốc tế Phụ nữ · 14/3 Rằm tháng Hai · 26/3 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh · 29/3 Mùng 1 tháng Ba · 31/3 Tết Hàn Thực

Tiết khí

Kinh trập 6/3 (khoảng 15:02) · Xuân phân 21/3 (khoảng 15:50)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Hai âm lịch: Tiết xuân ấm, mưa phùn miền Bắc. Trồng cây, gieo mạ chiêm xuân · Sửa sang nhà cửa sau Tết · Tiếp mùa lễ hội làng.

Tháng Ba âm lịch: Tháng giỗ Tổ và tảo mộ. Tết Hàn Thực mùng 3: bánh trôi, bánh chay · Thanh minh: tảo mộ, thăm mộ ông bà · Giỗ Tổ Hùng Vương mùng 10.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 4 · 2025

Tháng Ba – Tư âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

3 (Nhâm Dần) · 5 (Giáp Thìn) · 9 (Mậu Thân) · 15 (Giáp Dần) · 17 (Bính Thìn) · 18 (Đinh Tỵ) · 21 (Canh Thân) · 27 (Bính Dần)

Sao tốt

Thiên hỷ: 1, 13, 25 · Thiên đức: 3, 13, 23 · Nguyệt đức: 3, 13, 23

Sao xấu

Sát chủ: 8, 20, 28 · Thụ tử: 12, 24, 30

Ngày kỵ

2 Nguyệt kỵ · 4 Tam nương · 6 Dương Công kỵ · 10 Tam nương · 11 Nguyệt kỵ · 15 Tam nương · 19 Tam nương · 20 Nguyệt kỵ · 24 Tam nương · 30 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

7/4 Giỗ Tổ Hùng Vương · 12/4 Rằm tháng Ba · 28/4 Mùng 1 tháng Tư · 30/4 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (nghỉ lễ)

Tiết khí

Thanh minh 5/4 (khoảng 19:41) · Cốc vũ 21/4 (khoảng 02:43)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Ba âm lịch: Tháng giỗ Tổ và tảo mộ. Tết Hàn Thực mùng 3: bánh trôi, bánh chay · Thanh minh: tảo mộ, thăm mộ ông bà · Giỗ Tổ Hùng Vương mùng 10.

Tháng Tư âm lịch: Tháng Phật Đản, đầu hè. Rằm tháng Tư: lễ Phật Đản · Gặt lúa chiêm ở miền Bắc · Chuẩn bị đồ mùa hè cho trẻ.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 5 · 2025

Tháng Tư – Năm âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

6 (Ất Hợi) · 8 (Đinh Sửu) · 13 (Nhâm Ngọ) · 14 (Quý Mùi) · 16 (Ất Dậu) · 22 (Tân Mão) · 26 (Ất Mùi) · 28 (Đinh Dậu)

Sao tốt

Nguyệt đức: 1, 11, 21, 27 · Thiên đức: 2, 12, 22, 30 · Thiên hỷ: 8, 20

Sao xấu

Sát chủ: 10, 22, 27 · Thụ tử: 12, 24, 31

Ngày kỵ

2 Nguyệt kỵ · 4 Dương Công kỵ · 4 Tam nương · 10 Tam nương · 11 Nguyệt kỵ · 15 Tam nương · 19 Tam nương · 20 Nguyệt kỵ · 24 Tam nương · 29 Tam nương · 31 Dương Công kỵ · 31 Nguyệt kỵ

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

1/5 Ngày Quốc tế Lao động (nghỉ lễ) · 12/5 Lễ Phật Đản · 12/5 Rằm tháng Tư · 19/5 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh · 27/5 Mùng 1 tháng Năm · 31/5 Tết Đoan Ngọ

Tiết khí

Lập hạ 6/5 (khoảng 12:49) · Tiểu mãn 22/5 (khoảng 01:42)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Tư âm lịch: Tháng Phật Đản, đầu hè. Rằm tháng Tư: lễ Phật Đản · Gặt lúa chiêm ở miền Bắc · Chuẩn bị đồ mùa hè cho trẻ.

Tháng Năm âm lịch: Giữa năm, nắng nóng nhất. Tết Đoan Ngọ mùng 5: rượu nếp, trái cây · Hái lá thuốc giờ Ngọ mùng 5 · Giữ mát, uống đủ nước.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 6 · 2025

Tháng Năm – Sáu âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

1 (Tân Sửu) · 3 (Quý Mão) · 5 (Ất Tỵ) · 15 (Ất Mão) · 19 (Kỷ Mùi) · 21 (Tân Dậu) · 26 (Bính Dần)

Sao tốt

Thiên hỷ: 2, 14, 27 · Nguyệt đức: 6, 16 · Thiên đức: 11, 23

Sao xấu

Sát chủ: 8, 20 · Thụ tử: 12, 24, 30

Ngày kỵ

2 Tam nương · 8 Tam nương · 9 Nguyệt kỵ · 13 Tam nương · 17 Tam nương · 18 Nguyệt kỵ · 22 Tam nương · 27 Dương Công kỵ · 27 Tam nương · 29 Nguyệt kỵ

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

1/6 Ngày Quốc tế Thiếu nhi · 10/6 Rằm tháng Năm · 21/6 Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam · 25/6 Mùng 1 tháng Sáu · 28/6 Ngày Gia đình Việt Nam

Tiết khí

Mang chủng 6/6 (khoảng 16:51) · Hạ chí 22/6 (khoảng 09:34)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Năm âm lịch: Giữa năm, nắng nóng nhất. Tết Đoan Ngọ mùng 5: rượu nếp, trái cây · Hái lá thuốc giờ Ngọ mùng 5 · Giữ mát, uống đủ nước.

Tháng Sáu âm lịch: Mùa mưa bão bắt đầu. Kiểm tra mái nhà, cống rãnh · Mùa vải, nhãn, sen · Ôn thi, nghỉ hè cho trẻ.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 7 · 2025

Tháng Sáu âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

3 (Quý Dậu) · 9 (Kỷ Mão) · 11 (Tân Tỵ) · 14 (Giáp Thân) · 17 (Đinh Hợi) · 21 (Tân Mão) · 23 (Quý Tỵ) · 29 (Kỷ Hợi)

Sao tốt

Thiên đức: 4, 14, 24 · Nguyệt đức: 4, 14, 24 · Thiên hỷ: 9, 21

Sao xấu

Sát chủ: 4, 16, 28 · Thụ tử: 12, 24

Ngày kỵ

1 Tam nương · 7 Tam nương · 8 Nguyệt kỵ · 12 Tam nương · 16 Tam nương · 17 Nguyệt kỵ · 21 Tam nương · 27 Dương Công kỵ · 27 Tam nương · 29 Nguyệt kỵ · 31 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

9/7 Rằm tháng Sáu · 25/7 Mùng 1 tháng Sáu · 27/7 Ngày Thương binh Liệt sĩ

Tiết khí

Tiểu thử 8/7 (khoảng 03:03) · Đại thử 23/7 (khoảng 20:27)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Sáu âm lịch: Mùa mưa bão bắt đầu. Kiểm tra mái nhà, cống rãnh · Mùa vải, nhãn, sen · Ôn thi, nghỉ hè cho trẻ.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 8 · 2025

Tháng Sáu – Bảy âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

2 (Quý Mão) · 4 (Ất Tỵ) · 8 (Kỷ Dậu) · 10 (Tân Hợi) · 14 (Ất Mão) · 22 (Quý Hợi) · 24 (Ất Sửu) · 28 (Kỷ Tỵ)

Sao tốt

Thiên hỷ: 2, 14, 27 · Thiên đức: 3, 13 · Nguyệt đức: 3, 13, 31

Sao xấu

Thụ tử: 5, 17, 24 · Sát chủ: 9, 21, 24

Ngày kỵ

6 Tam nương · 7 Nguyệt kỵ · 11 Tam nương · 15 Tam nương · 16 Nguyệt kỵ · 20 Tam nương · 25 Tam nương · 27 Nguyệt kỵ · 29 Tam nương · 30 Dương Công kỵ

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

8/8 Rằm tháng Sáu · 23/8 Mùng 1 tháng Bảy

Tiết khí

Lập thu 8/8 (khoảng 12:53) · Xử thử 24/8 (khoảng 03:36)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Sáu âm lịch: Mùa mưa bão bắt đầu. Kiểm tra mái nhà, cống rãnh · Mùa vải, nhãn, sen · Ôn thi, nghỉ hè cho trẻ.

Tháng Bảy âm lịch: Tháng báo hiếu, mưa ngâu. Rằm tháng Bảy: Vu Lan báo hiếu, cúng cô hồn · Thăm hỏi, đưa cha mẹ đi chơi · Dân gian kiêng việc lớn tháng này, tùy quan niệm từng nhà.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 9 · 2025

Tháng Bảy – Tám âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

3 (Ất Hợi) · 11 (Quý Mùi) · 17 (Kỷ Sửu) · 21 (Quý Tỵ) · 22 (Giáp Ngọ) · 23 (Ất Mùi) · 25 (Đinh Dậu) · 30 (Nhâm Dần)

Sao tốt

Thiên đức: 1, 11, 21, 30 · Thiên hỷ: 8, 20 · Nguyệt đức: 10, 20, 28

Sao xấu

Thụ tử: 5, 17, 23 · Sát chủ: 5, 17, 27

Ngày kỵ

4 Tam nương · 5 Nguyệt kỵ · 9 Tam nương · 13 Tam nương · 14 Nguyệt kỵ · 18 Tam nương · 20 Dương Công kỵ · 24 Tam nương · 26 Nguyệt kỵ · 28 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

2/9 Quốc khánh (nghỉ lễ) · 6/9 Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) · 6/9 Rằm tháng Bảy · 22/9 Mùng 1 tháng Tám

Tiết khí

Bạch lộ 8/9 (khoảng 15:55) · Thu phân 24/9 (khoảng 01:22)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Bảy âm lịch: Tháng báo hiếu, mưa ngâu. Rằm tháng Bảy: Vu Lan báo hiếu, cúng cô hồn · Thăm hỏi, đưa cha mẹ đi chơi · Dân gian kiêng việc lớn tháng này, tùy quan niệm từng nhà.

Tháng Tám âm lịch: Tháng trăng đẹp nhất năm. Tết Trung Thu rằm tháng Tám · Mùa hồng, bưởi, cốm · Khai giảng, chuẩn bị năm học.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 10 · 2025

Tháng Tám – Chín âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

4 (Bính Ngọ) · 8 (Canh Tuất) · 12 (Giáp Dần) · 16 (Mậu Ngọ) · 21 (Quý Hợi) · 24 (Bính Dần) · 28 (Canh Ngọ) · 30 (Nhâm Thân)

Sao tốt

Thiên hỷ: 3, 15, 28 · Nguyệt đức: 8, 18, 24 · Thiên đức: 12, 24

Sao xấu

Thụ tử: 5, 17, 24 · Sát chủ: 9, 28

Ngày kỵ

4 Tam nương · 5 Nguyệt kỵ · 9 Tam nương · 13 Tam nương · 14 Nguyệt kỵ · 18 Dương Công kỵ · 18 Tam nương · 23 Tam nương · 25 Nguyệt kỵ · 27 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

6/10 Tết Trung Thu · 6/10 Rằm tháng Tám · 10/10 Ngày Giải phóng Thủ đô · 13/10 Ngày Doanh nhân Việt Nam · 20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam · 21/10 Mùng 1 tháng Chín · 31/10 Halloween

Tiết khí

Hàn lộ 9/10 (khoảng 07:42) · Sương giáng 24/10 (khoảng 10:53)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Tám âm lịch: Tháng trăng đẹp nhất năm. Tết Trung Thu rằm tháng Tám · Mùa hồng, bưởi, cốm · Khai giảng, chuẩn bị năm học.

Tháng Chín âm lịch: Thu se lạnh, mùa cưới bắt đầu. Mùa cưới hỏi: xem ngày tốt · Mùa hoa cúc, hồng giòn · Giữ ấm khi trời chuyển lạnh.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 11 · 2025

Tháng Chín – Mười âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

1 (Giáp Tuất) · 5 (Mậu Dần) · 17 (Canh Dần) · 19 (Nhâm Thìn) · 26 (Kỷ Hợi) · 28 (Tân Sửu)

Sao tốt

Thiên đức: 3, 13, 22 · Nguyệt đức: 3, 13, 21 · Thiên hỷ: 9, 22

Sao xấu

Thụ tử: 5, 17, 23 · Sát chủ: 9, 24

Ngày kỵ

2 Tam nương · 3 Nguyệt kỵ · 7 Tam nương · 11 Tam nương · 12 Nguyệt kỵ · 14 Dương Công kỵ · 16 Tam nương · 22 Tam nương · 24 Nguyệt kỵ · 26 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

4/11 Rằm tháng Chín · 19/11 Ngày Quốc tế Nam giới · 20/11 Ngày Nhà giáo Việt Nam · 20/11 Mùng 1 tháng Mười

Tiết khí

Lập đông 8/11 (khoảng 11:03) · Tiểu tuyết 23/11 (khoảng 08:35)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Chín âm lịch: Thu se lạnh, mùa cưới bắt đầu. Mùa cưới hỏi: xem ngày tốt · Mùa hoa cúc, hồng giòn · Giữ ấm khi trời chuyển lạnh.

Tháng Mười âm lịch: Tháng cơm mới, gặt mùa. Rằm tháng Mười: Tết Hạ Nguyên, cơm mới · Gặt lúa mùa · Mùa cưới tiếp tục.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 12 · 2025

Tháng Mười – Mười Một âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.net

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch Lễ Tết Mùng 1, rằm Tiết khí Ngày kỵ

Ngày tốt trong tháng

4 (Đinh Mùi) · 8 (Tân Hợi) · 10 (Quý Sửu) · 18 (Tân Dậu) · 21 (Giáp Tý) · 27 (Canh Ngọ) · 29 (Nhâm Thân) · 31 (Giáp Tuất)

Sao tốt

Nguyệt đức: 1, 11, 29 · Thiên đức: 2, 12, 26 · Thiên hỷ: 4, 16, 29

Sao xấu

Thụ tử: 5, 17, 24 · Sát chủ: 6, 18, 23

Ngày kỵ

2 Tam nương · 3 Nguyệt kỵ · 7 Tam nương · 11 Tam nương · 12 Dương Công kỵ · 12 Nguyệt kỵ · 16 Tam nương · 22 Tam nương · 24 Nguyệt kỵ · 26 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

4/12 Rằm tháng Mười · 20/12 Mùng 1 tháng Mười Một · 22/12 Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam · 24/12 Đêm Giáng sinh · 25/12 Lễ Giáng sinh (Noel)

Tiết khí

Đại tuyết 8/12 (khoảng 04:01) · Đông chí 22/12 (khoảng 22:01)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Mười âm lịch: Tháng cơm mới, gặt mùa. Rằm tháng Mười: Tết Hạ Nguyên, cơm mới · Gặt lúa mùa · Mùa cưới tiếp tục.

Tháng Một âm lịch: Đông chí, đêm dài nhất năm. Đông chí: giữ ấm, ăn đồ ấm · Muối dưa, làm mắm chuẩn bị Tết · Tổng kết công việc cuối năm.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.net/am-lich/

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.net Lịch vạn sự 2025: 12 tháng in khổ A4, ngày tốt xấu cả năm In lịch vạn sự năm 2025 trọn 12 tháng khổ A4: ngày âm dương, can chi, ngày hoàng đạo, ngày kỵ, tiết khí, lễ Tết. Miễn phí, lưu được PDF.